You can sponsor this page

Parapriacanthus kwazulu Randall & Bogorodsky, 2016

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Parapriacanthus kwazulu
Parapriacanthus kwazulu
Male picture by Connell, A.D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pempheridae (Sweepers)
Etymology: Parapriacanthus: Greek, para = near + Greek, prion = saw + Greek, akantha = thorn (Ref. 45335);  kwazulu: Named for KwaZulu-Natal, its type locality; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu ? - 38 m (Ref. 107896).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: South Africa.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 107896)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 22. This species is characterized by the following: D VI,9; A III,21 (20-22); pectoral-fin rays 16 (16 or 17, mainly 17); lateral-line scales 66 (64-71); scale rows above lateral line to base of dorsal fin 5.5; gill rakers 24 (27-27, modally 25); body depth 3.2 (3.1-3.2) in SL, width 2.0 (1.95-2.15) in body depth; depth of caudal-peduncle 9.25 (9.5-9.8) in SL; head length 2.85 (2.7-2.85) in SL; snout length 11.6 (11.7-12.3) in SL; mouth forming an angle of about 65° to horizontal axis of body; well-spaced outer row of slender, sharply conical, recurved teeth, the upper row more forward-projecting, those of second row more strongly recurved; similar smaller teeth in lower jaw; very small, incurved, sharply conical teeth in a single irregular row on vomer and palatines; thin lips, covered with small greenish spots and larger scattered low purple papillae; tongue broadly triangular, indented slightly near the tip; predorsal length 2.3 (2.3-2.45) in SL; first dorsal-fin soft ray is longest, 4.0 (4.1-4.65) in SL; caudal fin forked, fin length 4.05 (broken in paratypes) in SL; pectoral-fin length 3.1 (3.05-3.2) in SL; prepelvic length 2.7 (2.5-2.7) in SL; pelvic fins not or just reaching the anus, fin length 5.3 (4.55-5.7) in SL; preanal length 1.7 (1.7; 2 specimens too damaged for measurement) in SL; with a pin-like dark line anterior to anus; black iris in preserved holotype (Ref. 107896).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens collected from a large cave by hand net or spear (Ref. 107896).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E. & Bogorodsky, S.V., 2016. Preliminary review of the pempherid fish genus Parapriacanthus of the western Indian Ocean, with descriptions of five new species. J. Ocean Sci. Found. 20:1-24. (Ref. 107896)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00666 - 0.03770), b=2.99 (2.78 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .