You can sponsor this page

Albula gilberti Pfeiler, van, der & Heiden, 2011

Cortez bonefish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Albula gilberti (Cortez bonefish)
Albula gilberti
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Albuliformes (Bonefishes) > Albulidae (Bonefishes) > Albulinae
Etymology: Albula: Latin, albus = white (Ref. 45335);  gilberti: Named for the pioneer ichthyologist Charles Henry Gilbert who, in 1889, first recorded the metamorphosis of bonefish leptocephali (see Jordan 1905, and Gill 1907) based on specimens collected in the Gulf of California. Given that Gilbert's fish collections were conducted mainly along the shore and coastal waters of the northern Gulf of California (Gilbert 1890) it is highly probable that he collected what we recognize here as A. gilberti (Ref. 88068).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Mexico and USA; from Mazatlán, Sinaloa throughout the Gulf of California and outer coast of the Baja California peninsula, Mexico to California, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 88068)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-18; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Albula gilberti is distinguished from A. esuncula by the following characters: the pelvic-fin tip reach the posterior edge of the anus (vs. tip not surpassing the anterior edge); pelvic-fin rays varies from 9 to 12 (vs. always 10); lateral-line scale counts 68-73 (vs. 68-71); and, gill rakers on first gill arch are higher, 4-10 (vs. 3-8). Since only four or nine specimens were examined for A. esuncula, the diagnostic value of the meristic differences between both species and the position of the pelvic-fin tip should not be considered validated yet and be used with caution. Albula gilberti also differs from A. esuncula by diagnostic nucleotide substitutions at 17 different sites in the 544 bp cytb gene segment; the cytb segment corresponds to nucleotide positions 14502-15045 in the complete mitochondrial genome of Albula glossodonta [GenBank accession no. AP002973; phylogenetic evidence suggests that the genome sequenced was actually from A. argentea (= A. forsteri) and not A. glossodonta (Pfeiler et al., 2006)] (Ref. 88068).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning occurs in open waters. Eggs are pelagic (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pfeiler, E., A.M. Van Der Heiden, R.S. Ruboyianes and T. Watts, 2011. Albula gilberti, a new species of bonefish (Albuliformes: Albulidae) from the eastern Pacific, and a description of adults of the parapatric A. esuncula. Zootaxa 3088:1-14. (Ref. 88068)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5007   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01318 (0.00554 - 0.03136), b=3.04 (2.83 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.2 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .