You can sponsor this page

Parotocinclus arandai Sarmento-Soares, Lehmann, A. & Martins-Pinheiro, 2009

Upload your photos and videos
Google image
Image of Parotocinclus arandai
Parotocinclus arandai
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypoptopomatinae
Etymology: Parotocinclus: Greek, para in the side of + greek, ous, otis = ear + Greek, kygklos, ou = a fish (Ref. 45335);  arandai: Named for Arion Túlio Aranda in recognition of his talent for catching fish and knowledge of their habits.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: tributaries of the middle and upper rio Jucuruçu and upper rio Buranhém in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81204)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia mềm vây hậu môn: 6; Động vật có xương sống: 22. The lack of triangular patch of dark pigmentation at the anterior dorsal-fin base separates this species from all congeners (except Parotocinclus collinsae) of the Guyana Shield, Amazonas and Orinoco basin. Can be distinguished from Parotocinclus collinsae by the absence of the accessory teeth on the premaxilla and dentary. Diagnosed from all congeners of the Atlantic coastal basins of southeastern and eastern Brazil by having the branched rays and interradial membranes of the pectoral and pelvic fins unpigmented in ventral view; the rostral plate not exposed ventrally (except Parotocinclus bahiensis, Parotocinclus spilurus and Parotocinclus prata). Differs from most species of Parotocinclus, except Parotocinclus cristatus and Parotocinclus cesarpintoi, by having a tuft of hypertrophied odontodes on the supraoccipital and extensively naked abdomen in adults, with a mosaic of few rounded platelets of irregular size and distributed over the pre-anal region (except Parotocinclus bahiensis, Parotocinclus minutus, Parotocinclus spilosoma, Parotocinclus cearensis, Parotocinclus cesarpintoi, and Parotocinclus prata). Additional characters useful the identification include: pectoral girdle exposed medial and laterally; plates between anal and caudal fins 10; body depth 16.1-18.6% SL; orbital diameter 14.8-19.3% HL; all paired ribs associated with connective tissues of vertebrae; and abdominal lateral plates 2-4 (Ref. 81204).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in clear, shallow waters, with depth of about 0.3 m, in moderate portions of rivers, with sandy or gravel bottom (Ref. 81204).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Sarmento-Soares, L.M., P. Lehmann A. and R.F. Martins-Pinheiro, 2009. Parotocinclus arandai, a new species of hypoptopomatine catfish (Siluriformes: Loraicariidae) from the upper rios Jucuruçu and Buranhém, States of Bahia and Minas Gerais, Brazil. Neotrop. Ichthyol. 7(2):191-198. (Ref. 81204)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00225 - 0.01343), b=3.11 (2.90 - 3.32), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.1   ±0.1 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .