You can sponsor this page

Cobitis puncticulata Erk'akan, Atalay-Ekmekçi & Nalbant, 1998

Spotted spined loach
Upload your photos and videos
Google image
Image of Cobitis puncticulata (Spotted spined loach)
Cobitis puncticulata
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cobitidae (Loaches) > Cobitinae
Etymology: Cobitis: Greek, kobitis, -idos = a kind of sardine; also related with the voice Greek, kobios, Latin gobius = gudgeon (Ref. 45335);  puncticulata: puncticula latin noun (or adjective?) meaning small sting, dot, or freckle, an allusion to its pigmentation consiting of small dots.  More on authors: Erk'akan, Atalay-Ekmekçi & Nalbant.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe and Asia: Lower Maritza drainage in Greece. Lakes Manyas and Ulubat drainages in Turkey. Most likey have a wider distribution (Ref. 59043).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 41095); 7.8 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 5. Body relatively high, head small, eyes placed in anterior part. Unusual color pattern, consists of small dark-gray dots, throughout body and head. Mouth slightly arched with three pairs of long barbels. Lips finely furrowed. Mental lobes developed, with pointed tips. Appears unique in its morphological features. Pigmentation (Gambetta's longitudinal zone of pigmentation): blotches of zone Z2 and Z4 very small, indistinct or confluent; flank pigmented below zone Z4. One lamina circularis (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in streams with still to moderately flowing clear water and mud bottom (Ref. 59043). Oviparous, possibly with distinct pairing during breeding similar to congeners (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

During courtship, 'the male follows the female and, after both enter dense vegetation (e.g. filamentous algae), the male forms a complete ring around the female's body behind the dorsal as the female releases the eggs' (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Erk'akan, F., F.G. Atalay-Ekmekçi and T.T. Nalbant, 1998. Four new species and one new subspecies of the genus Cobitis (Pisces: Ostariophysi: Cobitidae) from Turkey. Turk. J. Zool. 22:9-15. (Ref. 41095)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (B2ab(iii)); Date assessed: 30 October 2013

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00259 - 0.01279), b=3.04 (2.86 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assumed Fec < 10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .